Các mẫu câu tiếng anh trong nhà hàng khách sạn dành cho cả lễ tân và khách hàng

4 Tháng Bảy, 2017

Khi bạn đi du lịch hoặc đi công tác ở các nước có sử dụng tiếng anh, bạn sẽ cần một số mẫu câu tiếng anh trong nhà hàng khách sạn cơ bản để giao tiếp khi sử dụng các dịch vụ tại khách sạn. Bên cạnh đó, nếu bạn là lế tân khách sạn, bạn cũng nên tự bổ tìm hiểu một số mẫu câu tiếng anh trong nhà hàng khách sạn để sử dụng khi giao tiếp với khách hàng. Trong bài viết này, chúng tôi xin gửi đến các bạn danh sách mẫu câu cần thiết nhất. Mời các bạn cùng theo dõi nhé!

Các mẫu câu tiếng anh trong nhà hàng khách sạn cho lễ tân

  • How can I help you? — Tôi có thể làm để giúp bạn?
  • What date are you looking for? — bạn đang tìm kiếm gì chăng?
  • How long will you be staying? — bạn sẽ ở đây trong bao lâu?
  • How many adults will be in the room? — ngài muốn tìm phòng cho bao nhiêu người lớn?
  • I’m afraid we are booked that weekend. — Tôi nghĩ rằng chúng tôi đã đặt phòng tuần trước
  • There are only a few vacancies left. — xin lỗi chỉ còn vài chỗ trống thôi
  • We advise that you book in advance during peak season. — Tôi gợi ý là bạn nên đặt chỗ trước cho mùa cao điểm
  • Will two double beds be enough? — Hai giường đôi có đủ không ạ?
  • Do you want a smoking or non-smoking room? — ngài muốn phòng có thể hút thuốc hay phòng cấm hút thuốc
  • The dining room is open from 4 pm until 10 pm. — nhà ăn sẽ mở cửa từ 4 giờ chiều đến 10 giời đêm
  • We have an indoor swimming pool and sauna. — chúng tôi có bể bơi trong nhà và dịch vụ mát-xa
  • We serve a continental breakfast. — chúng tôi phục vụ bữa sáng kiểu châu âu
  • Cable television is included, but the movie channel is extra. Chương trình TV của chúng tôi có kèm theo truyền hình cáp và các kênh phim phụ
  • We require a credit card number for a deposit. — chúng tôi yêu cầu các thẻ tín dụng phải có tiền gửi trong đó

 

mau cau tieng anh trong nha hang khach san danh cho le tan va khach hang 1

Các mẫu câu tiếng anh trong nhà hàng khách sạn dùng cho khách

  • I’d like to make a reservation for next week. — Tôi muốn đặt phòng cho tuần tới
  • Is it necessary to book ahead? — có cần phải đặt phòng trước không?
  • Do you charge extra for two beds? — bạn có tính phí thêm cho chiếc giường thứ 2 không?
  • How much is it for a cot? — phòng này sẽ tốn bao nhiêu tiền?
  • Do you offer free breakfast? — Khách sạn của bạn có phụ vụ bữa sáng không?
  • Is there a restaurant in the hotel? — Trong khách sạn của mình có nhà hàng không?
  • Do the rooms have refrigerators? — Trong phòng có tủ lạnh không vậy?
  • Do you do group bookings? — Bạn có chấp nhận đặt nhóm không?
  • Is there an outdoor pool? — ở đây có bể bơi ngoài trời không?
  • Do you have any cheaper rooms? — ở đây có phòng rẻ hơn không?

Nguồn: ST