Học tiếng anh cơ bản với cách sử dụng thành thạo giới từ

12 Tháng Sáu, 2017

Sử dụng giới từ thế nào cho đúng luôn khiến những người học tiếng Anh phải đau đầu, không chỉ vì nó phức tạp về ngữ nghĩa mà còn về hệ thống cấu trúc theo sau những giới từ đó. Hôm nay, để đơn giản hóa việc sử dụng giới từ, aroma gửi đếncác bạn các cụm giới từ thông dụng nhất trong học anh văn cơ bản.

hoc-tieng-anh-qua-gioi-tu-1

1. Học anh văn cơ bản với giới từ : “out of” – về căn bản có nghĩa là “ra khỏi cái gì đó”

Out of + N = hết, không còn cái gì nữa

Out of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhật

Out of town = đi vắng

Out of work = thất nghiệp, mất việc

Out of order = hỏng, không hoạt động

Out of the question = không thể

2. Học anh văn cơ bản với giới từ : By

V tĩnh + by = ở gần ( Ex: your books are by the window)

V < chỉ sự chuyển động> + by = đi ngang qua ( Ex: walk by the library)

By + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc

By way of= theo đường… = via

By + phương tiện giao thông = đi bằng

By the way = by the by = nhân đây, nhân tiện

By then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)

By far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh

By the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên

By accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên >< on purose

3. Học anh văn cơ bản với giới từ : In – bên trong

In + month/year

In the street = dưới lòng đường

In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)

In the morning/ afternoon/ evening

In future = from now on = từ nay trở đi

In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai

In the way = đỗ ngang lối, chắn lối

In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc

Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng

In the mean time = meanwhile = cùng lúc

In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng

In the middle of (địa điểm)= ở giữa

In + the + STT + row = hàng thứ…

In the army/ airforce/ navy

In case = để phòng khi, ngộ nhỡ

In the event that = trong trường hợp mà

4. Học anh văn cơ bản với giới từ : On – trên bề mặt:

On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng

On + phố = địa chỉ… (như B.E : in + phố)

On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)

On the + STT + floor = ở tầng thứ…

On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến…

On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)

5. Học anh văn cơ bản với giới từ : At – ở tại

At + số nhà

At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa

At + thời gian cụ thể

At present/ the moment = now

At home/ school/ work

– At once =ngay lập tức

At least = chí ít, tối thiểu >< at most = tối đa

Nguồn: ST